ISO 9001:2000  ISO/IEC 17025:2005 VILAS169  Giới thiệu  Thử nghiệm  Khoa học & CN  Dịch vụ & SP     Liên hệ

    English

  DANH MỤC THỬ NGHIỆM TỔNG QUÁT

 
 
Stt TÊN CHỈ TIÊU THỬ NGHÊM TIÊU CHUẨN  PHƯƠNG PHÁP THỬ

 LƯỢNG MẪU TỐI THIỂU

THỜI GIAN (NGÀY) 

1

Độ hồi ẩm

Xơ bông :

ASTM D 2495-01;

Len

ASTM D 1576-01

Vật liệu dệt :

ASTM D 2654-87 ;TCVN 1750-86

30 g

1

2

Định tính nguyên liệu

ASTM D276-00a, AATCC 20 -05

 ISO 1833-77

4 g

1-2

3

Định lượng nguyên liệu

ASTM D629-99;

ASTM D 1909-04; AATCC 20A-05 ;

ISO 5088-76; ISO 1833-77

4 g

1-2

4

Tỷ trọng riêng của vật liệu dệt

ASTM D 276-00a ; AATCC 20-05

2 g

1

5

Cấu trúc sợi

Kiến thức chuyên gia

-

1

6

Ap mã thuế

Mã thuế hiện hành

-

1-2

7

Công dụng

Kiến thức chuyên gia

-

1-2

8

Tên gọi Theo thị trường VN

Theo biểu thuế hiện hành

TCVN 4897-89; ISO 3572-76

Biểu thuế hiện hành

-

1-2

9

Lấy mẫu cho phân loại sản phẩm

(Hải Quan)

Kiến thức chuyên gia

ISO 2859-1-99

container

1

10

Hàm lượng sáp/ dầu

ASTM D 2257-04

100g

2-3

 

 
       

Bản quyền thuộc Phân viện dệt may 2007