|
Stt |
TÊN CHỈ
TIÊU THỬ NGHÊM |
TIÊU
CHUẨN PHƯƠNG PHÁP THỬ |
LƯỢNG
MẪU TỐI THIỂU |
THỜI
GIAN (NGÀY) |
|
1 |
Độ hồi ẩm |
Xơ bông :
ASTM D 2495-01;
Len
ASTM D 1576-01
Vật liệu dệt :
ASTM D 2654-87 ;TCVN 1750-86 |
30 g |
1 |
|
2 |
Định tính nguyên liệu |
ASTM D276-00a, AATCC 20 -05
ISO 1833-77 |
4 g |
1-2 |
|
3 |
Định lượng nguyên liệu
|
ASTM D629-99;
ASTM D 1909-04; AATCC 20A-05
;
ISO 5088-76; ISO 1833-77 |
4 g |
1-2 |
|
4 |
Tỷ trọng riêng của vật liệu dệt |
ASTM D 276-00a ; AATCC 20-05 |
2 g |
1 |
|
5 |
Cấu trúc sợi |
Kiến thức chuyên gia |
- |
1 |
|
6 |
Ap mã thuế |
Mã thuế hiện hành |
- |
1-2 |
|
7 |
Công dụng |
Kiến thức chuyên gia |
- |
1-2 |
|
8 |
Tên gọi Theo thị trường VN
Theo biểu thuế hiện hành |
TCVN 4897-89; ISO 3572-76
Biểu thuế hiện hành |
- |
1-2 |
|
9 |
Lấy mẫu cho phân loại sản phẩm
(Hải Quan) |
Kiến thức chuyên gia
ISO 2859-1-99 |
container |
1 |
|
10 |
Hàm lượng sáp/ dầu |
ASTM D 2257-04 |
100g |
2-3 |