ISO 9001:2000  ISO/IEC 17025:2005 VILAS169  Giới thiệu  Thử nghiệm  Khoa học & CN  Dịch vụ & SP     Liên hệ

      English

  DANH MỤC THỬ NGHIỆM SỢI

 
 

Stt

TÊN CHỈ TIÊU THỬ NGHÊM

TIÊU CHUẨN  PHƯƠNG PHÁP THỬ

 LƯỢNG MẪU TỐI THIỂU

THỜI GIAN (NGÀY) 

1

Chỉ số sợi  ( độ nhỏ sợi )

ASTM D1907-01 ; TCVN 5785-94

ISO 2062- 94; BS 2060-95

ASTM D 2591-01; ASTMD 6717-01 (Elastometric yarn)    

50-100g:

Ne(40-20)

200-300g:

Ne(10-6)

1-2

2

Độ bền đứt & độ dăn  *Sợi đơn

                                                               

             *Elastometric yarn 

             *Con sợi

             *Ṿng sợi

             * Knop sợi

ASTM D2256-02 ; TCVN 5786-94

ISO 2062-93; BS 2062-95,

ASTM D 885-04

ASTM D 2653-01

ASTM D1578-00 ; TCVN 5787-94

ASTM D 2256-02

ASTM D 2256-02

100 m

tối thiểu 4000 m

1-2

3

Độ săn sợi đơn

 

Độ săn sợi xe & độ co xe

ASTM D1422-99 ;TCVN 5788-94

ISO 2061-95

100 m

1-2

ASTM D1423-02 ; TCVN 5788-94

100 m

1-2

4

Độ không đều Uster  

ASTM D1425-86 ; TCVN 5442-91

1500 m/ ống

1-2

5

Đếm số filament

Bằng mắt và kính hiển vi

1 g

1-2

6

Độ co qua nước sôi/nhiệt sấy

ASTM D 2259-02

≥2000 m

2

 

 
         

Bản quyền thuộc Phân viện dệt may 2007